Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xác thực" (1)
xác thực
Tiếng Anh
Động từverify, confirm, authenticate
Công ty đã xác thực thông tin khách hàng qua email.
The company verified customer information via email.
Từ liên quan "xác thực" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "xác thực" (2)
Chúng tôi cần kiểm chứng tính xác thực của thông tin này.
We need to verify the authenticity of this information.
Công ty đã xác thực thông tin khách hàng qua email.
The company verified customer information via email.
